Chuyển đến nội dung
讨厌鬼討厭鬼

tǎoyànguǐ

Hán Việt: THẢO YẾM QUỶ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kẻ đáng ghét
  2. đồ đáng ghét

Ví dụ

  1. 这个讨厌鬼又来打扰我了。

    Zhège tǎoyànguǐ yòu lái dǎrǎo wǒ le.Cái đồ đáng ghét này lại đến quấy rầy tôi rồi.

  2. 别理那个讨厌鬼。

    Bié lǐ nàge tǎoyànguǐ.Đừng để ý đến kẻ đáng ghét đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个讨厌鬼 yí ge tǎoyànguǐmột kẻ đáng ghét
  • 大讨厌鬼 dà tǎoyànguǐđồ đại đáng ghét
  • 真是个讨厌鬼 zhēn shì ge tǎoyànguǐđúng là một đồ đáng ghét
  • 变成讨厌鬼 biàn chéng tǎoyànguǐtrở thành kẻ đáng ghét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指令人讨厌的人(常含亲昵或诙谐意味)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

真是个 + 讨厌鬼

Dùng để bộc lộ thái độ chê trách hoặc trêu đùa một cách thân mật. VD: 你真是个讨厌鬼!– Cậu đúng là đồ đáng ghét!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讨
厌
鬼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1