1Động từ
- nhớ chuyện
- biết nhớ (bắt đầu có trí nhớ từ thuở nhỏ)
- ghi chép sự việc
Ví dụ
Tā dǎ jìshì qǐ jiù gēnzhe yéye shēnghuó.
Từ lúc biết nhớ chuyện đến nay anh ấy đã sống cùng ông nội.
Xiǎoháizi yìbān dào sān sì suì cái kāishǐ jìshì.
Trẻ con thường đến ba bốn tuổi mới bắt đầu biết nhớ sự việc.
Zài wǒ jìshì de shíhou, cūnlǐ hái méiyǒu tōngdiàn.
Thời tôi bắt đầu nhớ chuyện thì trong làng còn chưa có điện.
Tā měitiān dōu yòng běnzi jìshì.
Mỗi ngày anh ấy đều dùng sổ để ghi chép công việc.
Gǔdàirén yòng jiéshéng de fāngshì lái jìshì.
Người thời cổ đại dùng cách thắt nút dây để ghi chép sự việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能记住事情(多指懂事后的幼年时期);记录事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打/从 + 记事 + 起/开始
từ khi bắt đầu biết ghi nhớ sự việc (khi còn bé).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “记事” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
