Chuyển đến nội dung
记载記載

jìzǎi

Hán Việt: KÝ TÁI

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 篇、本

1Động từ

  1. ghi chép
  2. ghi lại

Ví dụ

  1. 这本史书记载了古代的历史事件。

    Zhè běn shǐshū jìzǎi le gǔdài de lìshǐ shìjiàn.Cuốn sách sử này ghi chép lại các sự kiện lịch sử thời cổ đại.

  2. 族谱上详细记载了家族的历史。

    Zúpǔ shang xiángxì jìzǎi le jiāzú de lìshǐ.Gia phả ghi chép chi tiết lịch sử của dòng họ.

2Danh từ

  1. tài liệu ghi chép
  2. bản ghi

Ví dụ

  1. 关于这个传说,古籍中早有记载。

    Guānyú zhè ge chuánshuō, gǔjí zhōng zǎoyǒu jìzǎi.Về truyền thuyết này, trong cổ tịch đã sớm có ghi chép.

  2. 历史记载表明,这里曾是一座繁华的城市。

    Lìshǐ jìzǎi biǎomíng, zhèlǐ céng shì yí zuò fánhuá de chéngshì.Ghi chép lịch sử chứng minh nơi đây từng là một thành phố phồn hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 详细记载 xiángxì jìzǎighi chép tỉ mỉ
  • 历史记载 lìshǐ jìzǎighi chép lịch sử
  • 文字记载 wénzì jìzǎivăn tự ghi chép
  • 明确记载 míngquè jìzǎighi chép rõ ràng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把事情写下来;也指记载事情的文字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

据……记载

Theo như ghi chép của tài liệu, sách vở nào. VD: 据史书记载,该城建于千年前。– Theo sử sách ghi chép, tòa thành này được xây dựng cách đây nghìn năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

记
载

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1