Chuyển đến nội dung
删除刪除

shānchú

Hán Việt: SAN TRỪ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. xóa
  2. xóa bỏ

Ví dụ

  1. 请把不必要的文件删除。

    Qǐng bǎ bú bìyào de wénjiàn shānchú.Xin hãy xóa các tệp không cần thiết đi.

  2. 我不小心删除了那张照片。

    Wǒ bù xiǎoxīn shānchú le nà zhāng zhàopiàn.Tôi vô tình xóa mất bức ảnh đó rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 删除文件 shānchú wénjiànxóa tệp tin
  • 彻底删除 chèdǐ shānchúxóa hoàn toàn
  • 删除记录 shānchú jìlùxóa lịch sử, xóa nhật ký
  • 删除好友 shānchú hǎoyǒuxóa bạn bè (trên mạng xã hội)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

去掉(多余的、不合适的内容)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 删除

Dùng trong câu chữ 把 để chỉ hành động xóa bỏ đối tượng nào đó. VD: 把这条短信删除吧。– Xóa tin nhắn này đi nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

删
除

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1