1Danh từ
- hội thảo bồi dưỡng
- buổi tập huấn
- hội thảo chuyên đề
Ví dụ
Tāmen jiāng zài xià ge yuè jǔbàn yí cì quánguó xìng de xuéshù jiǎngxíhuì.Họ sẽ tổ chức một buổi hội thảo bồi dưỡng học thuật mang tính toàn quốc vào tháng tới.
Xǔduō jiàoshī cóng wàidì gǎn lái cānjiā zhè cì jiàoxué jiǎngxíhuì.Nhiều giáo viên từ nơi khác đã vội vã đến dự buổi tập huấn giảng dạy lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以传授知识、经验或研讨业务为目的而召开的会议。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 讲习会 + 上 + hành động
Tại buổi hội thảo/tập huấn thực hiện hành động gì. VD: 专家在讲习会上发表了演讲。– Chuyên gia đã phát biểu diễn thuyết tại buổi tập huấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
