Chuyển đến nội dung
讲演講演

jiǎngyǎn

Hán Việt: GIẢNG DIỄN

Động từDanh từ

Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. diễn thuyết
  2. thuyết trình

Ví dụ

  1. 他受邀到大学去讲演。

    Tā shòuyāo dào dàxué qù jiǎngyǎn.Ông ấy được mời đến trường đại học diễn thuyết.

  2. 他在众人面前讲演,一点儿也不紧张。

    Tā zài zhòngrén miànqián jiǎngyǎn, yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.Anh ấy diễn thuyết trước đám đông mà không hề run chút nào.

2Danh từ

  1. bài diễn thuyết
  2. bài thuyết trình

Ví dụ

  1. 他的讲演获得了热烈的掌声。

    Tā de jiǎngyǎn huòdé le rèliè de zhǎngshēng.Bài diễn thuyết của ông ấy nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.

  2. 这是一场非常精彩的讲演。

    Zhè shì yì chǎng fēicháng jīngcǎi de jiǎngyǎn.Đây là một buổi diễn thuyết vô cùng đặc sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发表演讲/讲演 fābiǎo jiǎngyǎnphát biểu bài diễn thuyết
  • 精彩的讲演 jīngcǎi de jiǎngyǎnbài diễn thuyết xuất sắc
  • 公开讲演 gōngkāi jiǎngyǎndiễn thuyết công khai
  • 听讲演 tīng jiǎngyǎnnghe diễn thuyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就某个问题对大众发表讲话,公开陈述见解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为……做讲演

Diễn thuyết, thuyết trình cho ai nghe. VD: 专家为我们做了一次讲演。– Chuyên gia đã diễn thuyết cho chúng tôi một lần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讲
演

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1