1Danh từ
- người thiết kế
Ví dụ
Zhè zuò dàqiáo de shèjìzhě fēicháng niánqīng.
Người thiết kế cây cầu lớn này còn rất trẻ.
Shèjìzhě zài ruǎnjiàn zhōng jiārù le hěn duō shíyòng de gōngnéng.
Người thiết kế đã thêm vào phần mềm rất nhiều tính năng thiết thực.
Zuòwéi yóuxì de zuìchū shèjìzhě, tā gǎndào hěn jiāo'ào.
Là người thiết kế ban đầu của trò chơi, anh ấy cảm thấy rất tự hào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行某种设计的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的 + 设计者
người thiết kế của cái gì/dự án nào. VD: 他是这栋楼的设计者。– Anh ấy là người thiết kế toà nhà này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
