1Động từ
- đánh giá và xác định
- bình định
Ví dụ
Niánzhōng yào píngdìng yuángōng de jìxiào.
Cuối năm cần đánh giá xác định hiệu quả công việc của nhân viên.
Zhuānjiā zǔ zhèngzài duì gāi xiàngmù jìnxíng zōnghé píngdìng.
Tổ chuyên gia đang tiến hành đánh giá tổng hợp dự án này.
Tā de zhíchēng píngdìng shēnqǐng yǐjīng tōngguò le.
Hồ sơ xin xét chuẩn chức danh nghề nghiệp của anh ấy đã được thông qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过评判或者审核来决定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行评定
tiến hành đánh giá, thẩm định đối với đối tượng nào đó. VD: 委员会对考生的表现进行评定。– Hội đồng tiến hành đánh giá biểu hiện của thí sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
