Chuyển đến nội dung
鉴定鑑定

jiàndìng

Hán Việt: GIÁM ĐỊNH

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. giám định
  2. thẩm định
  3. đánh giá

Ví dụ

  1. 专家正在鉴定这幅古画的真伪。

    Zhuānjiā zhèngzài jiàndìng zhè fú gǔhuà de zhēnwěi.Chuyên gia đang giám định thật giả của bức tranh cổ này.

  2. 这件文物经专家鉴定是唐代的。

    Zhè jiàn wénwù jīng zhuānjiā jiàndìng shì Tángdài de.Hiện vật này qua chuyên gia giám định là có từ thời Đường.

2Danh từ

  1. bản nhận xét
  2. kết luận giám định

Ví dụ

  1. 他在毕业前写了自我鉴定。

    Tā zài bìyè qián xiěle zìwǒ jiàndìng.Anh ấy đã viết bản tự nhận xét trước khi tốt nghiệp.

  2. 警方公布了事故的技术鉴定结果。

    Jǐngfāng gōngbù le shìgù de jìshù jiàndìng jiéguǒ.Cảnh sát đã công bố kết quả giám định kỹ thuật của vụ tai nạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鉴定真伪 jiàndìng zhēnwěigiám định thật giả
  • 自我鉴定 zìwǒ jiàndìngbản tự đánh giá / tự nhận xét
  • 鉴定结论 jiàndìng jiélùnkết luận giám định
  • 专家鉴定 zhuānjiā jiàndìngchuyên gia giám định
  • 司法鉴定 sīfǎ jiàndìnggiám định tư pháp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鉴别审定事物的真伪、优劣或人的优缺点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经……鉴定

Dùng biểu thị sự việc đã trải qua sự thẩm định của ai hay tổ chức nào. VD: 经专家鉴定,这块玉石是真品。– Qua thẩm định của chuyên gia, viên ngọc này là đồ thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鉴
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1