1Danh từ
- hội đồng bình nghị
- hội đồng thẩm định
- ủy ban đánh giá
Ví dụ
Xuéxiào de xuéshù píngyìhuì jīntiān xiàwǔ zhàokāi huìyì.
Hội đồng bình nghị học thuật của trường mở cuộc họp vào chiều nay.
Gāi fāng'àn xūyào tíjiāo píngyìhuì shěnhé.
Phương án này cần đệ trình hội đồng bình nghị xét duyệt.
Píngyìhuì chéngyuán yóu zīshēn zhuānjiā zǔchéng.
Thành viên hội đồng thẩm định do các chuyên gia gạo cội tạo thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某些事务进行审查、评定并提出意见的专门会议或机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 评议会 + 决定/审核
do hội đồng bình nghị quyết định/thẩm xét. VD: 这项决议由评议会通过。– Nghị quyết này do hội đồng bình nghị thông qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
