1Danh từ
- khả năng đọc viết
- năng lực đọc viết
Ví dụ
Jīchǔ jiàoyù zhìlì yú tíshēng háizimen de dúxiěnénglì.Giáo dục cơ sở nỗ lực nâng cao năng lực đọc viết của trẻ em.
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, bùfen lǎorén de dúxiěnénglì kěnéng huì xiàjiàng.Khi tuổi tác tăng lên, khả năng đọc viết của một số người già có thể suy giảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阅读和书写文字的综合技能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提高 / 培养 + (孩子的) + 读写能力
biểu đạt việc rèn luyện hoặc cải thiện khả năng đọc viết cho ai đó. VD: 阅读绘本能提高孩子的读写能力。– Đọc truyện tranh có thể nâng cao khả năng đọc viết của trẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
