1Động từ
- hòa giải
- dàn xếp
- điều đình
Ví dụ
Liánhéguó zhèngzài tiáotíng liǎng guó de chōngtū.
Liên Hợp Quốc đang hòa giải cuộc xung đột giữa hai nước.
Zài péngyou de tiáotíng xià, tāmen zhōngyú héhǎo le.
Dưới sự hòa giải của bạn bè, họ cuối cùng đã làm lành.
Tā yuànyì chūmiàn tiáotíng zhè qǐ jiūfēn.
Anh ấy sẵn lòng đứng ra hòa giải vụ tranh chấp này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
居间排解纠纷,使双方和解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调停 + tân ngữ (纠纷/矛盾/冲突)
Động từ mang tân ngữ chỉ tranh chấp, xung đột để diễn đạt việc hòa giải.
在……的调停下
Diễn đạt dưới sự dàn xếp/hòa giải của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
