1Động từ
- tâng bốc
- bốc thơm
- nịnh bợ
Ví dụ
Mángmù chuīpěng biérén shì méiyǒu yìyì de.
Tâng bốc người khác một cách mù quáng là vô nghĩa.
Zhè bù zuòpǐn shòudào le méitǐ guòdù de chuīpěng.
Tác phẩm này được truyền thông tâng bốc quá mức.
Tā búxiè yú kào hùxiāng chuīpěng lái huòqǔ lìyì.
Anh ấy không thèm dựa vào việc tâng bốc lẫn nhau để kiếm lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吹嘘捧场,过分夸奖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到 / 遭到 + 吹捧
được hoặc bị khen ngợi, tâng bốc quá mức. VD: 他的新书受到了过度的吹捧。– Cuốn sách mới của anh ta bị tâng bốc quá đà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
