Chuyển đến nội dung
谋反謀反

móufǎn

Hán Việt: MƯU PHẢN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. mưu phản
  2. âm mưu tạo phản
  3. làm phản

Ví dụ

  1. 在古代,谋反是要被诛九族的重罪。

    Zài gǔdài, móufǎn shì yào bèi zhū jiǔ zú de zhòngzuì.Thời cổ đại, mưu phản là tội nặng bị tru di cửu tộc.

  2. 有大臣暗中密谋反叛朝廷。

    Yǒu dàchén ànzhōng mìmóu fǎnpàn cháotíng.Có đại thần ngầm mưu phản lại triều đình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 密谋谋反 mìmóu móufǎnbí mật mưu phản
  • 谋反叛逆 móufǎn pànnìmưu phản bội nghịch
  • 企图谋反 qǐtú móufǎnâm mưu tạo phản
  • 谋反之罪 móufǎn zhī zuìtội mưu phản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

企图推翻政权或杀害统治者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

谋反 + 失败 / 败露

Mưu phản thất bại hoặc bị lộ. VD: 叛军谋反失败了。– Quân phản loạn mưu phản thất bại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谋
反

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1