Chuyển đến nội dung
叛乱叛亂

pànluàn

Hán Việt: PHẢN LOẠN

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. sự phản loạn
  2. cuộc nổi loạn

Ví dụ

  1. 政府军迅速平息了这场武装叛乱。

    Zhèngfǔjūn xùnsù píngxī le zhè chǎng wǔzhuāng pànluàn.

    Quân đội chính phủ đã nhanh chóng dẹp yên cuộc phản loạn vũ trang này.

  2. 叛乱给当地人民带来了巨大的灾难。

    Pànluàn gěi dāngdì rénmín dài lái le jùdà de zāinàn.

    Cuộc bạo loạn đã mang lại tai họa to lớn cho người dân địa phương.

  3. 历史上有许多由于暴政引发的叛乱。

    Lìshǐ shàng yǒu xǔduō yóuyú bàozhèng yǐnfā de pànluàn.

    Trong lịch sử có rất nhiều cuộc nổi loạn bắt nguồn từ bạo chính.

2Động từ

  1. nổi loạn
  2. làm phản

Ví dụ

  1. 少数军官企图叛乱,但被及时制止。

    Shǎoshù jūnguān qǐtú pànluàn, dàn bèi jíshí zhìzhǐ.

    Một số ít sĩ quan mưu toan làm phản, nhưng đã bị ngăn chặn kịp thời.

  2. 边境地区的部落突然叛乱。

    Biānjìng dìqū de bùluò tūrán pànluàn.

    Các bộ lạc ở khu vực biên giới đột nhiên nổi loạn.

  3. 谁要是敢叛乱,必将受到严惩。

    Shéi yàoshi gǎn pànluàn, bìjiāng shòudào yánchéng.

    Kẻ nào dám làm phản nhất định sẽ bị trừng trị nghiêm khắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 武装叛乱 wǔzhuāng pànluànnổi loạn vũ trang
  • 平息叛乱 píngxī pànluàndẹp yên cuộc nổi loạn
  • 策动叛乱 cèdòng pànluànxúi giục phản loạn
  • 平定叛乱 píngdìng pànluànbình định cuộc nổi loạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

背叛自己所属的阶级、集团或国家而发动的武装反抗行动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

平息 / 镇压 + 叛乱

dẹp yên hoặc đàn áp cuộc bạo loạn. VD: 军队成功平息了叛乱。– Quân đội đã dẹp yên cuộc nổi loạn thành công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叛
乱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1