Chuyển đến nội dung
谷氨酸穀氨酸

gǔānsuān

Hán Việt: CỐC AM TOAN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. axit glutamic
  2. axit glutamic (thành phần vị ngọt của mì chính)

Ví dụ

  1. 味精的主要成分是谷氨酸钠。

    Wèijīng de zhǔyào chéngfèn shì gǔ'ānsuān nà.Thành phần chính của bột ngọt (mì chính) là natri glutamat.

  2. 谷氨酸是人体所需的一种重要氨基酸。

    Gǔ'ānsuān shì réntǐ suǒxū de yì zhǒng zhòngyào ānjīsuān.Axit glutamic là một loại axit amin quan trọng cần thiết cho cơ thể con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谷氨酸钠 gǔ'ānsuān nànatri glutamat (mì chính)
  • 游离谷氨酸 yóulí gǔ'ānsuānaxit glutamic tự do
  • 谷氨酸含量 gǔ'ānsuān hánliànghàm lượng axit glutamic
  • 富含谷氨酸 fùhán gǔ'ānsuāngiàu axit glutamic

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种酸性氨基酸,是构成蛋白质的基本成分之一,广泛用于食品增鲜和医药制造。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 + 谷氨酸

Giàu thành phần axit glutamic.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谷
氨
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1