1Danh từ
- các loại đậu
- đậu đỗ
Ví dụ
Duō chī dòulèi shípǐn duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Ăn nhiều thực phẩm họ đậu rất tốt cho sức khỏe.
Dòulèi hányǒu fēngfù de zhíwù dànbáizhì.
Các loại đậu chứa lượng đạm thực vật phong phú.
Dàdòu, lǜdòu hé hēidòu dōu shǔyú dòulèi.
Đậu nành, đậu xanh và đậu đen đều thuộc các loại đậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双子叶植物纲豆科植物的泛称,如果实成熟后结荚,通常含有丰富的蛋白质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
豆类 + 含有/富含 + chất dinh dưỡng
Nói về thành phần dinh dưỡng của cây họ đậu. VD: 豆类富含蛋白质。– Các loại đậu rất giàu chất đạm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
