Chuyển đến nội dung
豆子

dòuzi

Hán Việt: ĐẬU TỬ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 颗、粒

1Danh từ

  1. hạt đậu
  2. hạt đỗ
  3. đậu

Ví dụ

  1. 地里种了许多豆子。

    Dì li zhòng le xǔduō dòuzi.Dưới ruộng trồng rất nhiều đậu.

  2. 他不小心把一碗豆子打翻在地上。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ yì wǎn dòuzi dǎfān zài dì shang.Anh ấy sơ ý làm đổ một bát hạt đậu xuống đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一粒豆子 yí lì dòuzimột hạt đậu
  • 泡豆子 pào dòuzingâm đậu
  • 煮豆子 zhǔ dòuzinấu đậu
  • 收豆子 shōu dòuzithu hoạch đậu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

豆类的种子,也泛指豆类植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (粒/颗) + 豆子

dùng lượng từ '粒' hoặc '颗' khi đếm từng hạt đậu. VD: 地上掉了一颗豆子。– Dưới đất rơi một hạt đậu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豆
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1