Chuyển đến nội dung
豆薯属豆薯屬

dòushǔshǔ

Hán Việt: ĐẬU THỬ THUỘC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. chi Củ đậu (thực vật học)

Ví dụ

  1. 豆薯属于豆科豆薯属植物。

    Dòushǔ shǔyú Dòukē Dòushǔshǔ zhíwù.Củ đậu thuộc chi Củ đậu trong họ Đậu.

  2. 植物学课上老师介绍了豆薯属的特征。

    Zhíwùxué kè shang lǎoshī jièshàole dòushǔshǔ de tèzhēng.Trong tiết thực vật học, thầy giáo đã giới thiệu đặc điểm của chi Củ đậu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 豆薯属植物 dòushǔshǔ zhíwùcây thuộc chi Củ đậu
  • 属于豆薯属 shǔyú dòushǔshǔthuộc chi Củ đậu
  • 豆科豆薯属 Dòukē Dòushǔshǔhọ Đậu chi Củ đậu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

豆科植物中的一个分类属,代表物种为豆薯。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 豆薯属

thuộc chi Củ đậu (thuật ngữ phân loại học). VD: 凉薯属于豆科豆薯属。– Củ đậu thuộc chi Củ đậu họ Đậu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豆
薯
属

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1