1Danh từ
- chủ nghĩa tượng trưng (trào lưu văn học, nghệ thuật)
Ví dụ
Xiàngzhēngzhǔyì qǐyuán yú shíjiǔ shìjì mò de Fǎguó.
Chủ nghĩa tượng trưng bắt nguồn từ nước Pháp vào cuối thế kỷ 19.
Zhè shǒu shī jùyǒu míngxiǎn de xiàngzhēngzhǔyì fēnggé.
Bài thơ này mang phong cách chủ nghĩa tượng trưng rõ rệt.
Tā shì xiàngzhēngzhǔyì shīpài de dàibiǎo rénwù.
Ông ấy là nhân vật đại diện cho trường phái thơ tượng trưng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
十九世纪末在欧洲出现的文学艺术流派,强调借助象征手法表现主观感受和潜意识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带有……象征主义色彩
Mang sắc thái chủ nghĩa tượng trưng nào đó. VD: 这部作品带有浓厚的象征主义色彩。 – Tác phẩm này mang đậm màu sắc chủ nghĩa tượng trưng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
