1Danh từ
- mũ nồi
- mũ beret
Ví dụ
Tā jīntiān dài le yì dǐng hóngsè de bèiléimào.
Hôm nay cô ấy đội một chiếc mũ nồi màu đỏ.
Xǔduō guójiā de jūnduì shǐyòng bèiléimào zuòwéi jūnmào.
Quân đội nhiều nước dùng mũ nồi làm mũ quân phục.
Bèiléimào shēnshòu shíshàng nǚxìng de xǐ'ài.
Mũ nồi rất được các bạn nữ yêu thích thời trang ưa chuộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无沿软质制帽,原为法、西边境巴斯克人佩戴,现广泛用作军帽或时尚配饰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 + 贝雷帽
đội mũ nồi (dùng động từ 戴). VD: 她喜欢戴贝雷帽拍照。– Cô ấy thích đội mũ nồi chụp ảnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
