Từ điển chưa có mục “负责任”. Pinyin tham khảo: fù zé rèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yíqì chǒngwù shì bù fù zérèn de xíngwéi.
Bỏ rơi thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.
Từ mục 遗弃
Zhème fù zérèn de yuángōng xiànzài hěn shǎojiàn le.
Nhân viên có trách nhiệm như vậy bây giờ rất hiếm gặp.
Từ mục 少见
Dàjiā zhǐzé tā bù fùzérèn de tuīwěi tàidù.
Mọi người chỉ trích thái độ đùn đẩy vô trách nhiệm của anh ấy.
Từ mục 指责
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
