Chuyển đến nội dung
贫血貧血

pínxuè

Hán Việt: BẦN HUYẾT

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. bệnh thiếu máu

Ví dụ

  1. 医生说她有轻度贫血。

    Yīshēng shuō tā yǒu qīngdù pínxuè.Bác sĩ nói cô ấy bị thiếu máu nhẹ.

  2. 贫血的人通常容易感到疲倦。

    Pínxuè de rén tōngcháng róngyì gǎndào píjuàn.Người thiếu máu thường rất dễ cảm thấy mệt mỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缺铁性贫血 quētiěxìng pínxuèthiếu máu do thiếu sắt
  • 严重贫血 yánzhòng pínxuèthiếu máu nghiêm trọng
  • 轻度贫血 qīngdù pínxuèthiếu máu nhẹ
  • 引起贫血 yǐnqǐ pínxuègây ra thiếu máu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体血液中红细胞数量或血红蛋白含量低于正常值的病症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/有 + 贫血

Biểu thị ai đó mắc chứng thiếu máu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贫
血

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “贫血” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1