1Động từ
- nối liền
- thông suốt
- thấu suốt
- hiểu sâu sắc
Ví dụ
Zhè tiáo suìdào yùjì míngnián quánxiàn guàntōng.
Đường hầm này dự kiến sẽ thông tuyến toàn bộ vào năm sau.
Tā rónghuì guàntōng le zhōngxī yī lǐlùn.
Ông ấy đã kết hợp và thấu suốt lý luận đông tây y.
Zhè tiáo gāosù gōnglù guàntōng le nánběi jīngjì dài.
Tuyến đường cao tốc này đã nối liền vành đai kinh tế nam bắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连接连通;在思想、学术上通晓透彻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
融会贯通
Thành ngữ cố định chỉ việc hiểu thấu đáo nhiều mặt tri thức rồi kết hợp nhuần nhuyễn. VD: 学知识要融会贯通。– Học kiến thức phải thấu hiểu và biết kết hợp nhuần nhuyễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
