1Danh từ
- quý bà
- quý phu nhân
Ví dụ
Jùhuì shang jùjí le xǔduō míngmén guìfù.
Trong buổi tiệc quy tụ rất nhiều quý phu nhân danh môn quyền quý.
Tā jǔzhǐ yōuyǎ, jǔshǒu-tóuzú jiān jìn xiǎn guìfù qìzhì.
Cử chỉ của cô ấy thanh nhã, từng cử chỉ đều toát lên khí chất quý bà.
Zhè wèi guìfù juānzèng le yí dà bǐ qián gěi císhàn jīgòu.
Quý bà này đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指地位高贵或富有家庭的妇女。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一名 / 一位 + 贵妇
Lượng từ dùng cho quý phu nhân thường là 位 hoặc 名. VD: 一位雍容华贵的贵妇 – Một vị quý phu nhân ung dung sang trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
