1Danh từ
- phu nhân
- bà
- vợ (tôn xưng vợ của người khác)
- phu nhân, bà xã
- phu nhân, bà, vợ
Ví dụ
Wáng fūrén shì yí wèi rèxīn gōngyì de rén.
Bà Vương là một người nhiệt tình với công ích.
Zǒngtǒng xié fūrén chūxí le guóyàn.
Tổng thống cùng phu nhân đã tham dự quốc yến.
Qǐngwèn fūrén jīntiān shēntǐ hǎo xiē le ma?
Xin hỏi phu nhân hôm nay sức khỏe đã đỡ hơn chưa?
Wáng lǎoshī hé fūren yìqǐ lái le.
Thầy Vương và phu nhân cùng nhau đến rồi.
Qǐng dài wǒ xiàng nín de fūrén wènhǎo.
Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm đến phu nhân của ngài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尊称一般人的妻子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Họ/Chức danh + 夫人
Cách xưng hô trang trọng, tôn kính dành cho vợ của người khác, thường là người có địa vị. VD: 大使夫人 – Phu nhân đại sứ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
