Chuyển đến nội dung
费力費力

fèilì

Hán Việt: PHÍ LỰC

HSK7–9

1Động từ

  1. tốn sức
  2. hao tổn sức lực

Ví dụ

  1. 爬山很费力。

    Páshān hěn fèilì.

    Leo núi rất tốn sức.

  2. 这件事没费多大力气就办成了。

    Zhè jiàn shì méi fèi duō dà lìqi jiù bàn chéng le.

    Việc này không tốn nhiều sức lực mà đã làm xong.

  3. 推这辆坏车非常费力。

    Tuī zhè liàng huài chē fēicháng fèilì.

    Đẩy chiếc xe hỏng này rất tốn sức.

2Tính từ

  1. vất vả
  2. mệt nhọc

Ví dụ

  1. 这项任务做起来相当费力。

    Zhè xiàng rènwu zuò qǐlái xiāngdāng fèilì.

    Nhiệm vụ này làm khá là vất vả.

  2. 他走路看起来很费力。

    Tā zǒulù kàn qǐlái hěn fèilì.

    Anh ấy đi lại trông rất nhọc nhằn.

  3. 费力不讨好的事情谁也不想做。

    Fèilì bù tǎohǎo de shìqing shéi yě bù xiǎng zuò.

    Chuyện vừa nhọc xác vừa bị chê thì chẳng ai muốn làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毫不费力 háo bù fèilìkhông chút tốn sức
  • 费力不讨好 fèilì bù tǎohǎonhọc công mà chẳng được tích sự gì
  • 相当费力 xiāngdāng fèilìkhá tốn sức
  • 走得很费力 zǒu de hěn fèilìđi lại rất nhọc nhằn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耗费力量、精力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 + 起来 + (很/相当)+ 费力

Biểu thị một hành động nào đó khi thực hiện thì cảm thấy rất tốn sức, nặng nhọc. VD: 读起来很费力 – đọc rất nhọc công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

费
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1