1Tính từ
- tốn sức
- vất vả
- khó nhọc
- vất vả, tốn sức, khó nhọc
- vất vả, nhọc sức
Ví dụ
Zhè xiāng shū hěn zhòng, bān qǐlái tèbié chīlì.
Thùng sách này rất nặng, bê lên rất tốn sức.
Tā zhōngwén dǐzi báo, xué zhè mén kè gǎnjué hěn chīlì.
Nền tảng tiếng Trung của anh ấy yếu nên học môn này cảm thấy rất chật vật.
Lǎorén shàng lóutī yíbù yíbù zǒu de hěn chīlì.
Cụ già bước từng bước leo cầu thang một cách rất khó nhọc.
Tā tí zhe liǎng zhī chénzhòng de xiāngzi, zǒu qǐ lù lai shífēn chīlì.
Anh ấy xách hai chiếc va li nặng trịch, bước đi vô cùng vất vả.
Tízhe zhème zhòng de xiāngzi pá lóu zhēn chīlì.
Xách chiếc vali nặng thế này leo cầu thang quả thật rất tốn sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
费力;感到劳累或吃不消。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 起来 + (很/有点) + 吃力
Biểu thị làm hành động gì đó rất mất sức hoặc khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “吃力” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
