Chuyển đến nội dung
吃力

chīlì

Hán Việt: NGẬT LỰC

HSK7–9

1Tính từ

  1. tốn sức
  2. vất vả
  3. khó nhọc
  4. vất vả, tốn sức, khó nhọc
  5. vất vả, nhọc sức

Ví dụ

  1. 这箱书很重,搬起来特别吃力。

    Zhè xiāng shū hěn zhòng, bān qǐlái tèbié chīlì.

    Thùng sách này rất nặng, bê lên rất tốn sức.

  2. 他中文底子薄,学这门课感觉很吃力。

    Tā zhōngwén dǐzi báo, xué zhè mén kè gǎnjué hěn chīlì.

    Nền tảng tiếng Trung của anh ấy yếu nên học môn này cảm thấy rất chật vật.

  3. 老人上楼梯一步一步走得很吃力。

    Lǎorén shàng lóutī yíbù yíbù zǒu de hěn chīlì.

    Cụ già bước từng bước leo cầu thang một cách rất khó nhọc.

  4. 他提着两只沉重的箱子,走起路来十分吃力。

    Tā tí zhe liǎng zhī chénzhòng de xiāngzi, zǒu qǐ lù lai shífēn chīlì.

    Anh ấy xách hai chiếc va li nặng trịch, bước đi vô cùng vất vả.

  5. 提着这么重的箱子爬楼真吃力。

    Tízhe zhème zhòng de xiāngzi pá lóu zhēn chīlì.

    Xách chiếc vali nặng thế này leo cầu thang quả thật rất tốn sức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到吃力 gǎndào chīlìcảm thấy vất vả khó khăn
  • 吃力不讨好 chīlì bù tǎohǎonhọc công vô ích, làm ơn mắc oán
  • 十分吃力 shífēn chīlìvô cùng tốn sức
  • 走得吃力 zǒu de chīlìđi lại nhọc nhằn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

费力;感到劳累或吃不消。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 + 起来 + (很/有点) + 吃力

Biểu thị làm hành động gì đó rất mất sức hoặc khó khăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吃
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “吃力” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1