Chuyển đến nội dung
赊欠賒欠

shēqiàn

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. mua bán chịu
  2. cho nợ
  3. ghi nợ

Ví dụ

  1. 这家小店概不赊欠。

    Zhè jiā xiǎodiàn gài bù shēqiàn.Cửa hàng nhỏ này tuyệt đối không bán chịu.

  2. 他因为缺钱,赊欠了几个月的房租。

    Tā yīnwèi quē qián, shēqiàn le jǐ gè yuè de fángzū.Vì thiếu tiền, anh ấy đã nợ tiền thuê nhà mấy tháng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 概不赊欠 gài bù shēqiàntuyệt đối không bán chịu
  • 赊欠货款 shēqiàn huòkuǎnnợ tiền hàng
  • 长期赊欠 chángqī shēqiànnợ kéo dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

买卖货物时延期付款或记账延期交钱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

概不 + 赊欠

thường thấy ở các cửa hiệu: nhất quyết không cho mua chịu/nợ. VD: 本店小本经营,概不赊欠。– Quán nhỏ kinh doanh, tuyệt đối không cho mua chịu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赊
欠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1