1Danh từ
- tiền thưởng
- tiền treo thưởng
Ví dụ
Jǐngfāng xuánshǎng shí wàn yuán shǎngjīn zhuōnǎ táofàn.
Cảnh sát treo thưởng mười vạn tệ để truy bắt kẻ đào tẩu.
Lièrén wèile gāo'é shǎngjīn ér sìchù bēnbō.
Thợ săn bôn ba khắp nơi vì số tiền thưởng hậu hĩnh.
Tā píngjiè tígōng xiànsuǒ huòdé le yì bǐ shǎngjīn.
Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng nhờ cung cấp manh mối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
悬赏或奖励用的钱财。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/为了 + 赏金 + động từ
Vì tiền thưởng mà làm việc gì. VD: 他为了高额赏金铤而走险。– Anh ta liều lĩnh vì món tiền thưởng lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
