1Động từ
- đua ngựa
Ví dụ
Cǎoyuán shang měinián dōuhuì jǔxíng shèngdà de sàimǎ huódòng.
Hằng năm trên thảo nguyên đều tổ chức hoạt động đua ngựa long trọng.
Tā cóngxiǎo jiù gēn zhe fùqīn xuéxí rúhé sàimǎ.
Từ nhỏ anh ấy đã theo cha học cách đua ngựa.
Nà jǐ wèi qíshǒu zhèngzài chǎngdì shang jǐnzhāng de sàimǎ.
Mấy kỵ thủ kia đang ráo riết đua ngựa trên sân bãi.
2Danh từ
- cuộc đua ngựa
- ngựa đua
Ví dụ
Hěn duō rén zhōumò xǐhuan qù guānkàn sàimǎ.
Nhiều người thích đi xem đua ngựa vào cuối tuần.
Zhè shì yì pǐ xùnliàn-yǒusù de yōuxiù sàimǎ.
Đây là một con ngựa đua xuất sắc được huấn luyện bài bản.
Sàimǎ shì yí xiàng lìshǐ yōujiǔ de chuántǒng tǐyù yùndòng.
Đua ngựa là một môn thể thao truyền thống có lịch sử lâu đời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
骑马比赛;也指用于比赛的马或赛马运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 / 参加 + 赛马
biểu thị tham dự hoặc đến xem một sự kiện đua ngựa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赛马” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
