1Danh từ
- trường đua ngựa
- sân đua ngựa
Ví dụ
Xiānggǎng de Shātián sàimǎchǎng fēicháng zhùmíng.
Trường đua ngựa Sa Điền ở Hồng Kông rất nổi tiếng.
Guānzhòngmen zǎozǎo de jù zài sàimǎchǎng děngdài bǐsài kāishǐ.
Khán giả đã tụ tập từ sớm ở trường đua ngựa để chờ cuộc đua bắt đầu.
Zhè zuò xīnjiàn de sàimǎchǎng yǒngyǒu guójì yīliú de shèshī.
Trường đua ngựa mới xây này sở hữu cơ sở vật chất hàng đầu quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门用于进行赛马比赛或骑乘训练的场地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 赛马场 + động từ
diễn tả hành động diễn ra tại trường đua ngựa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
