Chuyển đến nội dung
赡养费贍養費

shànyǎngfèi

Hán Việt: THIỆM DƯỠNG PHÍ

Lượng từ: 笔、份

1Danh từ

  1. tiền cấp dưỡng
  2. tiền phụng dưỡng

Ví dụ

  1. 法院判决他每月支付两千元赡养费。

    Fǎyuàn pànjué tā měi yuè zhīfù liǎng qiān yuán shànyǎngfèi.

    Tòa án phán quyết anh ấy mỗi tháng phải trả hai nghìn nhân dân tệ tiền cấp dưỡng.

  2. 子女有义务向失去劳动能力的父母提供赡养费。

    Zǐnǚ yǒu yìwù xiàng shīqù láodòng nénglì de fùmǔ tígōng shànyǎngfèi.

    Con cái có nghĩa vụ cung cấp tiền phụng dưỡng cho cha mẹ mất khả năng lao động.

  3. 他们因为赡养费的问题产生了纠纷。

    Tāmen yīnwèi shànyǎngfèi de wèntí chǎnshēng le jiūfēn.

    Họ phát sinh tranh chấp vì vấn đề tiền cấp dưỡng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 支付赡养费 zhīfù shànyǎngfèichi trả tiền cấp dưỡng
  • 索要赡养费 suǒyào shànyǎngfèiđòi tiền phụng dưỡng
  • 拖欠赡养费 tuōqiàn shànyǎngfèinợ tiền cấp dưỡng
  • 提供赡养费 tígōng shànyǎngfèicung cấp tiền cấp dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

成年子女或有法定赡养义务的人向需要赡养的人所支付的生活费用。

Ghi chú: Thường dùng trong bối cảnh con cái phụng dưỡng cha mẹ già hoặc người có nghĩa vụ cấp dưỡng theo pháp luật.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

支付/提供 + 赡养费

Dùng biểu thị việc chi trả hoặc cung cấp khoản tiền cấp dưỡng. VD: 他按时支付赡养费。– Anh ấy trả tiền cấp dưỡng đúng hạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赡
养
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1