1Danh từ
- tiền cấp dưỡng
- tiền phụng dưỡng
Ví dụ
Fǎyuàn pànjué tā měi yuè zhīfù liǎng qiān yuán shànyǎngfèi.
Tòa án phán quyết anh ấy mỗi tháng phải trả hai nghìn nhân dân tệ tiền cấp dưỡng.
Zǐnǚ yǒu yìwù xiàng shīqù láodòng nénglì de fùmǔ tígōng shànyǎngfèi.
Con cái có nghĩa vụ cung cấp tiền phụng dưỡng cho cha mẹ mất khả năng lao động.
Tāmen yīnwèi shànyǎngfèi de wèntí chǎnshēng le jiūfēn.
Họ phát sinh tranh chấp vì vấn đề tiền cấp dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成年子女或有法定赡养义务的人向需要赡养的人所支付的生活费用。
Ghi chú: Thường dùng trong bối cảnh con cái phụng dưỡng cha mẹ già hoặc người có nghĩa vụ cấp dưỡng theo pháp luật.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
支付/提供 + 赡养费
Dùng biểu thị việc chi trả hoặc cung cấp khoản tiền cấp dưỡng. VD: 他按时支付赡养费。– Anh ấy trả tiền cấp dưỡng đúng hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
