Từ điển chưa có mục “赡”. Pinyin tham khảo: shàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zǐnǚ yǒu shànyǎng fùmǔ de yìwù.
Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ.
Từ mục 赡养
Tā měi gè yuè dōu ànshí gěi lǎorén jì qù shànyǎngfèi.
Hằng tháng anh ấy đều gửi tiền phụng dưỡng cho người già đúng hạn.
Từ mục 赡养
Fǎyuàn pànjué tā měi yuè zhīfù liǎng qiān yuán shànyǎngfèi.
Tòa án phán quyết anh ấy mỗi tháng phải trả hai nghìn nhân dân tệ tiền cấp dưỡng.
Từ mục 赡养费
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赡” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
