Chuyển đến nội dung
起因

qǐyīn

Hán Việt: KHỞI NHÂN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nguyên nhân
  2. nguồn cơn
  3. nguyên cớ

Ví dụ

  1. 警察正在调查这起事故的起因。

    Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù de qǐyīn.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn này.

  2. 这件事情的起因其实很简单。

    Zhè jiàn shìqing de qǐyīn qíshí hěn jiǎndān.Nguyên nhân của chuyện này thực ra rất đơn giản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 事故起因 shìgù qǐyīnnguyên nhân sự cố/tai nạn
  • 起因经过 qǐyīn jīngguònguyên nhân và diễn biến
  • 调查起因 diàochá qǐyīnđiều tra nguyên nhân
  • 事情的起因 shìqing de qǐyīnnguồn cơn của sự việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情发生的原因。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的起因是……

dùng để giải thích nguồn cơn, khởi điểm của một sự việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

起
因

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1