1Danh từ
- cần cẩu
- máy trục
- máy cẩu
Ví dụ
Jiànzhù gōngdì shang dàochù dōu shì gāodà de qǐzhòngjī.
Trên công trường xây dựng đâu đâu cũng là những chiếc cần cẩu cao lớn.
Gōngrén cāozuò qǐzhòngjī diàoqǐ le chénzhòng de gāngliáng.
Công nhân vận hành cần cẩu nhấc bổng thanh xà thép nặng trĩu lên.
Zhè tái qǐzhòngjī zuìdà kěyǐ chéngshòu wǔshí dūn de zhòngliàng.
Chiếc cần cẩu này có thể chịu tải tối đa năm mươi tấn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来吊起和搬运重物的机械。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 操作 + 起重机 + 动词
dùng cần cẩu để làm việc gì (thường là nâng, kéo vật nặng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
