1Động từ
- vượt trước
- đi trước thời đại
Ví dụ
Zhè zhǒng shèjì lǐniàn fēicháng chāoqián.
Ý tưởng thiết kế này rất vượt trước thời đại.
Tā de hěn duō xiǎngfǎ guòyú chāoqián, dāngshí de rénmen hěn nán lǐjiě.
Nhiều suy nghĩ của ông ấy quá đi trước thời đại, người đương thời rất khó hiểu.
Wǒmen yīnggāi shùlì chāoqián yìshí, tíqián zuò hǎo guīhuà.
Chúng ta nên xác lập ý thức đón đầu, lập kế hoạch từ sớm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超越当前,走在前面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
超前 + 动词/名词
Làm định ngữ hoặc trạng ngữ biểu thị tính chất đi trước, đón đầu hoặc vượt mức cho phép. VD: 超前发展。– Phát triển đón đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
