Chuyển đến nội dung
提前

tíqián

Hán Việt: ĐỀ TIỀN

HSK4

1Động từ

  1. làm trước
  2. sớm hơn (thời gian định trước)
  3. trước thời hạn
  4. làm trước, sớm hơn dự định

Ví dụ

  1. 会议提前开始了。

    Huìyì tíqián kāishǐ le.

    Cuộc họp đã bắt đầu trước thời hạn.

  2. 你可以提前在网上订票。

    Nǐ kěyǐ tíqián zài wǎngshàng dìng piào.

    Bạn có thể đặt vé trước trên mạng.

  3. 他提前完成了工作任务。

    Tā tíqián wánchéng le gōngzuò rènwù.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ công việc trước thời hạn.

  4. 我们需要提前做好准备。

    Wǒmen xūyào tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.

    Chúng ta cần chuẩn bị sẵn từ trước.

2Phó từ

  1. trước (thời gian), sớm hơn

Ví dụ

  1. 去哈尔滨旅游要提前买好火车票。

    Qù Hā'ěrbīn lǚyóu yào tíqián mǎi hǎo huǒchē piào.

    Đi du lịch Cáp Nhĩ Tân cần mua sẵn vé tàu hỏa từ trước.

  2. 双方同意提前解约。

    Shuāngfāng tóngyì tíqián jiěyuē.

    Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước hạn.

    Từ mục 解约

  3. 水库在雨季前提前放水。

    Shuǐkù zài yǔjì qián tíqián fàngshuǐ.

    Hồ chứa xả nước sớm trước mùa mưa.

    Từ mục 放水

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提前完成 tíqián wánchénghoàn thành trước thời hạn
  • 提前通知 tíqián tōngzhīthông báo trước
  • 提前到达 tíqián dàodáđến trước
  • 提前预订 tíqián yùdìngđặt trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

提早到预定时间之前。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提前 + động từ

làm gì đó trước thời gian định trước. VD: 请提前准备好材料。– Xin hãy chuẩn bị tài liệu trước.

提前 + khoảng thời gian + động từ

làm việc gì sớm hơn bao lâu. VD: 我们提前十分钟到了。– Chúng tôi đến sớm 10 phút.

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng (数词 + 动量词)

Câu chữ “把” kết hợp với bổ ngữ động lượng (như 一遍, 两次, 好几次...) dùng để nhấn mạnh số lần hoặc tần suất mà động tác tác động lên đối tượng (tân ngữ). Bổ ngữ động lượng luôn đứng ngay sau động từ chính.

大家提前把故事看了一遍,所以都看懂了。 – Mọi người đã đọc cốt truyện trước một lượt, nên đều xem hiểu.

他把这个动作练了好几次,终于做对了。 – Anh ấy luyện động tác này mấy lần, cuối cùng cũng làm đúng.

Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1