1Danh từ
- đồng Việt Nam (đơn vị tiền tệ của Việt Nam)
Ví dụ
Rénmínbì hé yuènándùn de huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá giữa Nhân dân tệ và đồng Việt Nam là bao nhiêu?
Zhè jiàn yīfu yào wǔshí wàn yuènándùn.
Chiếc áo này giá 500.000 đồng Việt Nam.
Wǒ zài jīchǎng bǎ měiyuán huàn chéng le yuènándùn.
Tôi đã đổi đô la Mỹ sang đồng Việt Nam ở sân bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
越南的法定货币单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 越南盾
Dùng sau số lượng từ để biểu thị số tiền bằng đồng Việt Nam. VD: 一万越南盾。– Mười nghìn đồng Việt Nam.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
