Từ điển chưa có mục “越野车”. Pinyin tham khảo: yuè yě chē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yuèyěchē qiánfāng tōngcháng pèiyǒu qiánglì de diàndòng jiǎopán.
Phía trước xe địa hình thường được trang bị một bộ tời điện khỏe.
Từ mục 绞盘
Yuèyěchē zài bùmǎn lìshí de huāngmò shàng jiānnán qiánxíng.
Chiếc xe địa hình chật vật tiến về phía trước trên vùng hoang mạc đầy đá sỏi.
Từ mục 砾石
Zhè liàng yuèyěchē de dǐpán hěn gāo, fēicháng shìhé zǒu shānlù.
Khung gầm của chiếc xe địa hình này rất cao, rất thích hợp đi đường núi.
Từ mục 底盘
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
