1Danh từ
- dấu chân
- bước chân
- dấu vết
Ví dụ
Xuědì shang liúxià le yí chuàn shēnqiǎn bù yī de zújì.
Trên tuyết để lại một hàng dấu chân nông sâu không đều.
Tā de zújì biànbù le zǔguó de dàjiāng nánběi.
Dấu chân của ông đã in khắp mọi miền đất nước.
Kēxuéjiāmen zhèng zhuīxún zhe gǔdài rénlèi de zújì.
Các nhà khoa học đang lần theo dấu vết của nhân loại cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚印;也指走过的地方或留下的行踪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
足迹 + 遍布 / 遍及 + Nơi chốn
Diễn đạt dấu chân/hành trình đi khắp mọi nơi. VD: 他的足迹遍布全球。– Bước chân của ông ấy đi khắp toàn cầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
