1Động từ
- nằm sấp
- bò ra
- gục xuống
- nằm sấp, bò toài, gục xuống
- nằm sấp, bò toài
Ví dụ
Tā tài lèi le, pā zài zhuōzi shang jiù shuìzháo le.
Anh ấy mệt quá, gục xuống bàn là ngủ thiếp đi.
Xiǎomāo xǐhuan pā zài chuāngtái shang shài tàiyáng.
Mèo con thích nằm sấp trên bậu cửa sổ sưởi nắng.
Tā pā zài cǎodì shang zǐxì guānchá kūnchóng.
Cậu ấy nằm rạp trên bãi cỏ quan sát côn trùng một cách tỉ mỉ.
Xiǎomāo shūfu de pā zài shāfā shang shài tàiyáng.
Chú mèo con lười biếng nằm sấp trên ghế sô pha sưởi nắng.
Dìdi xǐhuan pā zài chuángshang kànshū.
Em trai thích nằm bò ra giường đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胸腹朝下卧倒;身体向前靠在物体上。
Ghi chú: Bên trái là bộ Túc 足 (chân), bên phải là chữ Bát 八 mang âm; gợi ý tư thế nằm sấp sát đất.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趴 + 在 + nơi chốn
Diễn tả tư thế nằm sấp hoặc tỳ ngực/bụng lên một bề mặt cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
