1Danh từ
- bàn đạp (xe đạp, ô tô, đàn piano...)
- bậc lên xuống (xe buýt, thang...)
Ví dụ
Qí zìxíngchē shí yào zhùyì cǎi hǎo jiǎoxià de tàbǎn.
Khi đạp xe phải chú ý giẫm chắc bàn đạp dưới chân.
Tā cǎi xià shāchē tàbǎn, chēzi wěnwen de tíng zhù le.
Anh ấy đạp chân phanh xuống, chiếc xe dừng lại êm ái.
Tán gāngqín shí hélǐ shǐyòng tàbǎn néng ràng shēngyīn gèng yōuměi.
Khi chơi piano, việc sử dụng bàn đạp hợp lý sẽ giúp âm thanh hay hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供脚踩踏的板子,如车辆、乐器或机械上的脚踏装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
踩 + 踏板
Động từ 踩 (giẫm, đạp) thường đi kèm với 踏板 làm tân ngữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “踏板” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
