Chuyển đến nội dung
身亡

shēn wáng

Từ điển chưa có mục “身亡”. Pinyin tham khảo: shēn wáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 伤者因失血过多而气绝身亡。

    Shāngzhě yīn shīxuè guòduō ér qìjué shēnwáng.

    Người bị thương do mất máu quá nhiều nên đã tắt thở tử vong.

    Từ mục 气绝

  2. 验尸结果表明他是中毒身亡。

    Yànshī jiéguǒ biǎomíng tā shì zhòngdú shēnwáng.

    Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy anh ta tử vong do ngộ độc.

    Từ mục 验尸

  3. 尸体解剖结果显示他是中毒身亡。

    Shītǐ jiěpōu jiéguǒ xiǎnshì tā shì zhòngdú shēnwáng.

    Kết quả giải phẫu tử thi cho thấy anh ta tử vong do ngộ độc.

    Từ mục 尸体解剖

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

身
亡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1