Từ điển chưa có mục “身亡”. Pinyin tham khảo: shēn wáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shāngzhě yīn shīxuè guòduō ér qìjué shēnwáng.
Người bị thương do mất máu quá nhiều nên đã tắt thở tử vong.
Từ mục 气绝
Yànshī jiéguǒ biǎomíng tā shì zhòngdú shēnwáng.
Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy anh ta tử vong do ngộ độc.
Từ mục 验尸
Shītǐ jiěpōu jiéguǒ xiǎnshì tā shì zhòngdú shēnwáng.
Kết quả giải phẫu tử thi cho thấy anh ta tử vong do ngộ độc.
Từ mục 尸体解剖
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
