1Danh từ
- thân giá
- giá trị con người
- địa vị xã hội
Ví dụ
Huòdé guànjūn hòu, tā de shēnjià dà zēng.
Sau khi giành chức vô địch, giá trị của anh ấy tăng vọt.
Zhè bù diànyǐng ràng nǚzhǔjué shēnjià bèizēng.
Bộ phim này đã làm tăng vọt giá trị của nữ diễn viên chính.
Bú yào yīnwèi yì diǎn chéngjiù jiù zì tái shēnjià.
Đừng vì chút thành tựu mà tự nâng cao giá trị bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人的身份、地位或所值的身价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身价 + 大增 / 倍增 / 下跌
Dùng để miêu tả vị thế, giá chuyển nhượng hoặc giá trị thương mại của một cá nhân tăng hay giảm. VD: 他的身价翻了一倍。– Giá trị của anh ấy đã tăng gấp đôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
