1Danh từ
- cây mã đề
- xa tiền thảo
Ví dụ
Chēqiáncǎo shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngcǎoyào.
Cây mã đề là một vị thuốc Bắc phổ biến.
Nǎinai qù shānpō shang cǎi le yìxiē chēqiáncǎo huílái zhǔ shuǐ.
Bà lên sườn đồi hái một ít cây mã đề về nấu nước uống.
Chēqiáncǎo jùyǒu qīngrè lìniào de zuòyòng.
Cây mã đề có tác dụng thanh nhiệt lợi tiểu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,叶丛生,全草及种子均可入药,具清热利尿之功效。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 车前草 + 煮水/熬药
dùng cây mã đề nấu nước uống hoặc sắc thuốc. VD: 用车前草煮水能清火。– Nấu nước mã đề có thể thanh nhiệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
