1Danh từ
- chi chuyển nhượng
- thanh toán chuyển khoản (thuật ngữ tài chính, kinh tế công cộng)
Ví dụ
Zhōngyāng zhèngfǔ zēngjiā le duì pínkùn dìqū de zhuǎnyí zhīfù.
Chính phủ trung ương đã tăng chi chuyển nhượng cho các khu vực nghèo khó.
Cáizhèng zhuǎnyí zhīfù yǒuzhùyú suōxiǎo dìqū zhījiān de pínfù chājù.
Chi chuyển nhượng tài chính giúp thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các vùng.
Zhè bǐ zhuǎnyí zhīfù zījīn jiāng zhuānmén yòng yú jīchǔ jiàoyù.
Khoản tiền chuyển nhượng này sẽ được dùng riêng cho giáo dục cơ bản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府或企业的一种不以获取商品或劳务为直接回报的支出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行转移支付
thực hiện chi chuyển nhượng đối với đối tượng nào đó. VD: 政府对落后地区进行转移支付。 – Chính phủ thực hiện chi chuyển nhượng cho các vùng kém phát triển.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
