1Động từ
- chuyển giao
- chuyển tiếp quà tặng/đồ đạc/bệnh nhân
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnsòng gěi Wáng jīnglǐ.
Xin hãy chuyển bức thư này cho giám đốc Vương.
Shāngyuán yǐjīng bèi zhuǎnsòng dào dà yīyuàn qù le.
Thương binh đã được chuyển viện đến bệnh viện lớn rồi.
Tā bǎ péngyou sòng de cháyè zhuǎnsòng gěi le fùqīn.
Anh ấy đã chuyển tặng số trà bạn tặng cho bố mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把别人送的或受托代办的东西再送给别人;把物资或人员转移运送到别处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 转送给 + ai đó
Chuyển trao/tặng lại thứ gì cho ai đó. VD: 把礼物转送给老师。– Chuyển quà tặng cho thầy giáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
