1Động từ
- chuyển giao
- đưa hộ
- chuyển giúp
- chuyển giao, đưa lại giúp
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā.
Xin hãy chuyển bức thư này cho anh ấy.
Bāoguǒ yǐ yóu qiántái dàishōu, shāohòu huì zhuǎnjiāo gěi nín.
Bưu phẩm đã được quầy lễ tân nhận hộ, lát nữa sẽ chuyển giao lại cho ngài.
Zhèxiē wénjiàn xūyào zhuǎnjiāo gěi xiàngmù fùzérén.
Những tài liệu này cần chuyển giao cho người phụ trách dự án.
Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi Wáng lǎoshī.
Xin hãy chuyển giúp lá thư này cho thầy Vương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一人把物品转送给另一人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 转交给 + người nhận
Đưa hộ/chuyển giao cái gì cho ai. VD: 请把材料转交给经理。– Xin hãy chuyển tài liệu này cho giám đốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
