Chuyển đến nội dung
软木軟木

ruǎnmù

Hán Việt: NHUYỄN MỘC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、块儿

1Danh từ

  1. gỗ bần
  2. gỗ xốp (lớp vỏ ngoài xốp của cây sồi bần)

Ví dụ

  1. 这块地板是用软木制成的。

    Zhè kuài dìbǎn shì yòng ruǎnmù zhìchéng de.Tấm sàn này được làm từ gỗ bần.

  2. 软木质地轻盈且富有弹性。

    Ruǎnmù zhìdì qīngyíng qiě fùyǒu tánxìng.Gỗ bần có kết cấu nhẹ và giàu tính đàn hồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 软木地板 ruǎnmù dìbǎnsàn gỗ bần
  • 软木垫 ruǎnmùdiànmiếng lót gỗ bần
  • 软木板 ruǎnmùbǎnbảng gỗ bần
  • 优质软木 yōuzhì ruǎnmùgỗ bần chất lượng cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指栓皮栎等树皮形成的木栓层,质地轻而富弹性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 软木 + 制造/做

Biểu thị vật phẩm được làm từ gỗ bần. VD: 用软木做垫子。– Dùng gỗ bần làm miếng lót.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

软
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “软木” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1